Trang chủ
95 Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Của Sở Trên Cả Nước Hệ Không Chuyên (Giải Chi Tiết)
95 Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Của Sở Trên Cả Nước Hệ Không Chuyên (Giải Chi Tiết)

95 Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Của Sở Trên Cả Nước Hệ Không Chuyên (Giải Chi Tiết)

Tác giả : Nguyễn Bảo Vương

Số trang : 396

Lượt xem : 1.755

Lượt tải : 276

Lượt đọc : 455

Kích thước : 8.54 MB

Đăng lúc : 1 năm trước

Thể loại :

Lớp 9 Giáo dục

Đọc trên điện thoại

Đọc 95 Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Của Sở Trên Cả Nước Hệ Không Chuyên (Giải Chi Tiết) trên điện thoại

MỤC LỤC

Đề số 1. Sở GD và ĐT Đak Lak. Năm học 2013 - 2014 . ...................................................................................................................... 3
Đề số 2. Sở GD và ĐT Đồng Nai. Năm học: 2013-2014 . ..................................................................................................................... 6
Đề số 3. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học 2013 - 2014 .................................................................................................................. 11
Đề số 4. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học 2013 - 2014 ....................................................................................................................... 17
Đề số 5. Sở GD và ĐT Hà Tĩnh. Năm học 2013 - 2014 . ..................................................................................................................... 20
Đề số 6. Sở GD và ĐT Lạng Sơn. Năm học 2013 - 2014 . .................................................................................................................. 23
Đề số 7. Sở GD và ĐT Lào Cai. Năm học 2013-2014 . ....................................................................................................................... 26
Đề số 8. Sở GD và ĐT Long An. Năm học 2013 - 2014 . .................................................................................................................... 29
Đề số 9. Sở GD và ĐT Nam Định. Năm học 2013-2014 . ................................................................................................................... 33
Đề số 10. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học 2013-2014 . ................................................................................................................... 39
Đề số 11. Sở GD và ĐT Quảng Ngãi. Năm học 2013 - 2014.............................................................................................................. 42
Đề số 12. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2013-2014 .............................................................................................................. 46
Đề số 13. Sở GD và ĐT TH.HCM. Năm học 2013-2014 . .................................................................................................................. 50
Đề số 14. Sở GD và ĐT Bắc Giang. Năm học 2013 - 2014 ................................................................................................................ 54
Đề số 15. Sở GD và ĐT Bình Định. Năm học 2014-2015 .................................................................................................................. 60
Đề số 16. Sở GD và ĐT Bình Phước. Năm học 2014-2015 ................................................................................................................ 64
Đề số 17. Sở GD và ĐT Cà Mau. Năm học: 2014-2015 . .................................................................................................................... 69
Đề số 18. Sở GD và ĐT Đak Lak. Năm học: 2014-2015 . ................................................................................................................... 72
Đề số 19. Sở GD và ĐT Đà Nẵng. Năm học: 2014-2015 . .................................................................................................................. 76
Đề số 20. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................. 80
Đề số 21. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học: 2014-2015 . ..................................................................................................................... 86
Đề số 22. Sở GD và ĐT Hòa Bình. Năm học: 2014-2015 .................................................................................................................. 90
Đề số 23. Sở GD và ĐT Hưng Yên. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................. 94
Đề số 24. Sở GD và ĐT Kon Tum. Năm học: 2014-2015 .................................................................................................................. 98
Đề số 25. Sở GD và ĐT Lạng Sơn. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................ 102
Đề số 26. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................. 106
Đề số 27. Sở GD và ĐT Ninh Bình. Năm học: 2014-2015 ............................................................................................................... 110
Đề số 28. Sở GD và ĐT Phú Thọ. Năm học: 2014-2015 .................................................................................................................. 115
Đề số 29. Sở GD và ĐT Quảng Ngãi. Năm học: 2014-2015 ............................................................................................................ 118
Đề số 30. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2014-2015 ............................................................................................................ 122
Đề số 31. Sở GD và ĐT Tây Ninh. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................. 126
Đề số 32. Sở GD và ĐT Thái Bình. Năm học: 2014-2015 ................................................................................................................ 130
Đề số 33. Sở GD và ĐT Thái Nguyên. Năm học: 2014-2015.......................................................................................................... 135
Đề số 34. Sở GD và ĐT Thanh Hóa. Năm học: 2014-2015............................................................................................................. 139
Đề số 35. Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế. Năm học: 2014-2015..................................................................................................... 142
Đề số 36. Sở GD và ĐT Tiền Giang. Năm học: 2014-2015............................................................................................................. 146
Đề số 37. Sở GD và ĐT TP.HCM. Năm học: 2014-2015................................................................................................................ 151
Đề số 38. Sở GD và ĐT Tuyên Quang. Năm học: 2014-2015......................................................................................................... 155
Đề số 39. Sở GD và ĐT Vũng Tàu. Năm học: 2014-2015............................................................................................................... 159
Đề số 40. Sở GD và ĐT An Giang. Năm học: 2014-2015 ............................................................................................................... 163
Đề số 41. Sở GD và ĐT Bắc Giang. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 167
Đề số 42. Sở GD và ĐT Bắc Ninh. Năm học: 2015-2016................................................................................................................ 171
Đề số 43. Sở GD và ĐT Vũng Tàu. Năm học: 2015-2016............................................................................................................... 177
Đề số 44. Sở GD và ĐT Bến Tre. Năm học: 2015-2016.................................................................................................................. 182
Đề số 45. Sở GD và ĐT Bình Định. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 186
Đề số 46. Sở GD và ĐT Bình Dương. Năm học: 2015-2016........................................................................................................... 190
Đề số 47. Sở GD và ĐT Bình Thuận. Năm học: 2015-2016............................................................................................................ 193
Đề số 48. Sở GD và ĐT Cần Thơ. Năm học: 2015-2016................................................................................................................. 196
Đề số 49. Sở GD và ĐT Đà Nẵng. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................ 200
Đề số 50. Sở GD và ĐT Đồng Nai. Năm học: 2015-2016 ............................................................................................................... 204
Đề số 51. Sở GD và ĐT Hải Dương. Năm học: 2015-2016............................................................................................................. 208
Đề số 52. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 212
Đề số 53. Sở GD và ĐT Hà Nam. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................. 217
Đề số 54. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................... 220
Đề số 55. Sở GD và ĐT Hà Tĩnh. Năm học: 2015-2016.................................................................................................................. 224
Đề số 56. Sở GD và ĐT Hòa Bình. Năm học: 2015-2016 ............................................................................................................... 227
Đề số 57. Sở GD và ĐT Hưng Yên. Năm học: 2015-2016 .............................................................................................................. 231
Đề số 58. Sở GD và ĐT Khánh Hòa. Năm học: 2015-2016............................................................................................................. 235
Đề số 59. Sở GD và ĐT Kiên Giang. Năm học: 2015-2016 ............................................................................................................ 239
Đề số 60. Sở GD và ĐT Lạng Sơn. Năm học: 2015-2016 ............................................................................................................... 243
Đề số 61. Sở GD và ĐT Long An. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................ 246
Đề số 62. Sở GD và ĐT Nam Định. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 252
Đề số 63. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................ 256
Đề số 64. Sở GD và ĐT Nam Định. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 260
Đề số 65. Sở GD và ĐT Ninh Thuận. Năm học: 2015-2016............................................................................................................ 264
Đề số 66. Sở GD và ĐT Phú Thọ. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................. 268
Đề số 67. Sở GD và ĐT Quảng Bình. Năm học: 2015-2016 ........................................................................................................... 273
Đề số 68. Sở GD và ĐT Quảng Ngãi. Năm học: 2015-2016 ........................................................................................................... 276
Đề số 69. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2015-2016 ........................................................................................................... 280
Đề số 70. Sở GD và ĐT Sơn La. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................... 284
Đề số 71. Sở GD và ĐT Tây Ninh. Năm học: 2015-2016................................................................................................................ 287
Đề số 72. Sở GD và ĐT Thái Bình. Năm học: 2015-2016............................................................................................................... 292
Đề số 73. Sở GD và ĐT Thái Nguyên. Năm học: 2015-2016.......................................................................................................... 297
Đề số 75. Sở GD và ĐT Thanh Hóa. Năm học: 2015-2016............................................................................................................. 301
Đề số 76. Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế. Năm học: 2015-2016..................................................................................................... 305
Đề số 77. Sở GD và ĐT Tiền Giang. Năm học: 2015-2016............................................................................................................. 309
Đề số 78. Sở GD và ĐT TP.HCM. Năm học: 2015-2016................................................................................................................ 314
Đề số 79. Sở GD và ĐT Trà Vinh. Năm học: 2015-2016 ................................................................................................................ 317
Đề số 80. Sở GD và ĐT Vĩnh Long. Năm học: 2015-2016 ............................................................................................................. 320
Đề số 81. Sở GD và ĐT Vĩnh Phúc. Năm học: 2015-2016.............................................................................................................. 325
Đề số 82. Sở GD và ĐT Bình Dương. Năm học: 2016-2017........................................................................................................... 328
Đề số 83. Sở GD và ĐT Cần Thơ. Năm học: 2016-2017................................................................................................................. 332
Đề số 84. Sở GD và ĐT Đà Nẵng. Năm học: 2016-2017 ................................................................................................................ 337
Đề số 85. Sở GD và ĐT Hải Dương. Năm học: 2016-2017............................................................................................................. 341
Đề số 86. Sở GD và ĐT Hải Phòng. Năm học: 2016-2017.............................................................................................................. 346
Đề số 87. Sở GD và ĐT Hà Nội. Năm học: 2016-2017 ................................................................................................................... 352
Đề số 88. Sở GD và ĐT Hà Tĩnh. Năm học: 2016-2017.................................................................................................................. 356
Đề số 89. Sở GD và ĐT Hưng Yên. Năm học: 2016-2017 .............................................................................................................. 360
Đề số 90. Sở GD và ĐT Nam Định. Năm học: 2016-2017.............................................................................................................. 365
Đề số 91. Sở GD và ĐT Nghệ An. Năm học: 2016-2017 ................................................................................................................ 369
Đề số 92. Sở GD và ĐT Quảng Ninh. Năm học: 2016-2017 ........................................................................................................... 373
Đề số 93. Sở GD và ĐT Thanh Hóa. Năm học: 2016-2017............................................................................................................. 379
Đề số 94. Sở GD và ĐT HCM. Năm học: 2016-2017...................................................................................................................... 382
Đề số 95. Sở GD và ĐT Yên Bái. Năm học: 2016-2017.................................................................................................................. 388

Có thể bạn sẽ thích